Tiếng Việt

Trên thang 10, bạn hài lòng với cuộc sống hiện tại đến mức nào? Câu trả lời theo quốc gia

Theo World Happiness Report (Gallup World Poll) 2025, con số dao động từ 7.8 ở Phần Lan đến 1.4 ở Afghanistan. Nhìn chung: 5.4.

Dưới 30 ngườiKéo để xoay. Chạm vào một quốc gia.
Tự trả lời

Sau đó xem câu trả lời của bạn so với các quốc gia này và với những người trả lời trên Uncensus.

Cả 146 quốc gia

#Quốc giaSố liệu
1Phần Lan7.8
2Đan Mạch7.5
3Iceland7.5
4Costa Rica7.4
5Thụy Điển7.3
6Israel7.2
7Hà Lan7.2
8Na Uy7.2
9Luxembourg7.1
10Mexico7
11New Zealand7
12Thụy Sĩ7
13Úc6.9
14Bỉ6.9
15Đức6.9
16Ireland6.9
17Slovenia6.9
18Áo6.8
19Séc6.8
20Ba Lan6.8
21Ả Rập Xê-út6.8
22Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất6.8
23Hoa Kỳ6.8
24Belize6.7
25Canada6.7
26Litva6.7
27Serbia6.7
28Đài Loan6.7
29Vương quốc Anh6.7
30Brazil6.6
31El Salvador6.6
32Pháp6.6
33Italy6.6
34Kazakhstan6.6
35Romania6.6
36Singapore6.6
37Uruguay6.6
38Guatemala6.5
39Kuwait6.5
40Panama6.5
41Tây Ban Nha6.5
42Argentina6.4
43Bosnia và Herzegovina6.4
44Estonia6.4
45Latvia6.4
46Malta6.4
47Việt Nam6.4
48Bahrain6.3
49Chile6.3
50Jamaica6.3
51Nicaragua6.3
52Slovakia6.3
53Thái Lan6.3
54Uzbekistan6.3
55Oman6.2
56Paraguay6.2
57Philippines6.2
58Trung Quốc6.1
59Síp6.1
60Cộng hòa Dominica6.1
61Ecuador6.1
62Honduras6.1
63Nhật Bản6.1
64Montenegro6.1
65Colombia6
66Croatia6
67Kyrgyzstan6
68Malaysia6
69Peru6
70Bồ Đào Nha6
71Hàn Quốc6
72Hungary5.9
73Mauritius5.9
74Moldova5.9
75Mông Cổ5.9
76Trinidad và Tobago5.9
77Bolivia5.8
78Nga5.8
79Venezuela5.8
80Albania5.7
81Algeria5.7
82Bulgaria5.7
83Hy Lạp5.7
84Libya5.7
85Bắc Macedonia5.7
86Armenia5.6
87Hồng Kông5.6
88Indonesia5.6
89Tajikistan5.6
90Georgia5.5
91Lào5.5
92Mozambique5.3
93Thổ Nhĩ Kỳ5.3
94Gabon5.2
95Iran5.2
96Iraq5.2
97Cameroon5.1
98Côte d’Ivoire5.1
99Nepal5.1
100Azerbaijan5
101Nam Phi5
102Niger4.9
103Pakistan4.9
104Namibia4.8
105Nigeria4.8
106Senegal4.8
107Tunisia4.8
108Kenya4.7
109Palestine4.7
110Ukraina4.7
111Ghana4.6
112Guinea4.6
113Mali4.6
114Ma-rốc4.6
115Burkina Faso4.5
116Campuchia4.5
117Congo - Brazzaville4.5
118Ấn Độ4.5
119Jordan4.5
120Mauritania4.5
121Somalia4.5
122Uganda4.5
123Benin4.4
124Chad4.4
125Lesotho4.4
126Bangladesh4.3
127Gambia4.3
128Liberia4.3
129Myanmar (Miến Điện)4.3
130Togo4.3
131Madagascar4.2
132Zambia4.1
133Ethiopia4
134Sri Lanka4
135Comoros3.9
136Ai Cập3.9
137Eswatini3.9
138Tanzania3.9
139Congo - Kinshasa3.8
140Li-băng3.7
141Botswana3.5
142Yemen3.5
143Malawi3.3
144Sierra Leone3.3
145Zimbabwe3.3
146Afghanistan1.4

Nguồn: World Happiness Report (Gallup World Poll) 2025. Đây là khảo sát riêng, không phải câu trả lời trên trang này.

Thêm câu trả lời theo quốc gia